thể hiện

  1. rendre ; exprimer ; manifester ; traduire.
    • Họa khéo thể hiện phong cảnh
      peintre qui a bien rendu un paysage
    • Thể hiện ý chí
      manifester sa volonté ;
    • Lời nói thể hiện ý nghĩ
      paroles qui traduisent la pensée.
  2. représenter.
    • Cảnh thể hiện một đường phố
      scène qui représente une rue.
thể hiện
Nhà thơ thể hiện tình yêu quê hương qua những vần thơ.